Đề ôn thi học kỳ 2 môn hóa học 12 năm 2018-2

Thứ bảy - 14/04/2018 12:37
Câu 1: Kim loại được dùng phổ biến để chế tạo đồ trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
A. Đồng                         B. Bạc                            C. Sắt                             D. Sắt tây
Câu 2: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. trắng.                        B. xanh lam.                C. nâu đỏ.                     D. vàng nhạt.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s32s22p63s1.          B. 1s22s22p63s2.          C. 1s22s32p63s2.          D. 1s22s22p63s1.
Đề ôn thi học kỳ 2 môn hóa học 12 năm 2018-2
Câu 1: Kim loại được dùng phổ biến để chế tạo đồ trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
A. Đồng                         B. Bạc                            C. Sắt                             D. Sắt tây
Câu 2: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. trắng.                        B. xanh lam.                C. nâu đỏ.                     D. vàng nhạt.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s32s22p63s1.          B. 1s22s22p63s2.          C. 1s22s32p63s2.          D. 1s22s22p63s1.
Câu 4: Hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng chứa các ion:
 Ca2+, Mg2+, HCO-3, Cl-  và SO2-4 ?
A. HCl                            B. Ca(OH)2                   C. Na2CO3                    D. NaHCO3
Câu 5: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây
A. Fe2O3 và CuO        B. Al2O3 và CuO        C. MgO và Fe2O3       D. CaO và MgO.
Câu 6: Oxit nào sau đây là oxit axit
A. Al2O3                        B. CrO                           C. Fe2O3                        D. CrO3
Câu 7: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là
A. tính khử.                                                          B. tính oxi hóa.
C. phản ứng với axit.                                        D. tính lưỡng tính.
Câu 8: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A. Fe, Pb, Na.              B. Pb, Al, Fe.               C. Fe, Cu, Ni.              D. Ca, Fe, Cu.
Câu 9: Kim loại nhẹ nhất là
A. Na                              B. Li                                C. Hg                              D. Cs
Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. vôi tôi.                      B. thạch cao sống.     C. đá vôi.                      D. thạch cao nung.
Câu 11: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A. Zn, Cu, Mg.            B. Al, Fe, CuO.           C. Fe, Ni, Sn.               D. Hg, Na, Ca.
Câu 12: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Ag.                             B. Cu.                             C. Fe.                              D. Au.
Câu 13: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây
A. Điện phân nóng chảy AlCl3.
B. Điện phân dung dịch AlCl3.
C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3.
D. Điện phân nóng chảy Al2O3.
Câu 14: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
A. Fe2O3                        B. Fe2(SO4)3                 C. Fe(OH)3                   D. Fe3O4
Câu 15: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:
A. 3                                 B. 1                                 C. 2                                 D. 4


Câu 16: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì ion Cu2+ bị khử ở catot
B. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa
C. Đốt lá sắt trong khí Cl2 có xảy ra sự ăn mòn điện hóa
D. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương.
Câu 17: Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.
A. Mg                             B. Cr                               C. Al                               D. Fe
Câu 18: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phát biểu đúng là
A. Cu là chất oxi hóa.                                       B. Cu là chất khử mạnh hơn Fe.
C. Fe là chất oxi hóa.                                        D. Fe có tính khử mạnh hơn Cu.
Câu 19: Cho a mol Mg tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng dư, thu được x mol H2. Cho a mol Al tác dụng với dung dịch H­2SO4 loãng dư, thu được y mol H2. Quan hệ giữa x và y là
A. x = y.                        B. x y.                         C. x < y.                        D. x > y.
Câu 20: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. II, III và IV.            B. I, II và IV.               C. I, II và III.                D. I, III và IV.
Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là
A. Mg(NO3)2 Fe(NO3)3.                                    B. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
C. Mg(NO3)2 và AgNO3.                                  D. Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 22: Cho 5,4g Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít khí (đktc). Tính V.
A. 4,48 lít                      B. 5,60 lít                      C. 3,36 lít                      D. 6,72 lít
Câu 23: Người ta thường dùng các vật dụng bằng bạc để cạo gió cho người bị trúng gió (khi người bị mệt mỏi, chóng mặt…do trong cơ thể tích tụ các khí độc như H2S…). Khi đó vật bằng bạc bị đen do phản ứng:
4Ag + O2 + 2H2S → 2Ag2S + 2H2O.
Chất khử trong phản ứng trên là
A. Ag.                             B. O2.                              C. H2S và Ag.              D. H2S.
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A. 3                                 B. 1                                 C. 4                                 D. 2
Câu 25: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
B. dung dịch NaOH và Al2O3.
C. K2O và H2O.
D. Na và dung dịch KCl.


Câu 26: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 7,8 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là
A. 12,72%.                   B. 12,79%.                   C. 25,45%.                   D. 25,57%.
Câu 27: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là.
A. 11,760 lít                 B. 7,168 lít                   C. 3,920 lít                   D. 3,584 lít
Câu 28: Cho 4,0 gam kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 11,1 gam muối clorua. Kim loại đó là
A. Ca                        .                                       B. Ba.                             C. Be.      D. Mg.
Câu 29: Ngâm một lá sắt trong dd CuSO4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
A. 5,6 gam.                   B. 2,8 gam.                   C. 2,4 gam.                   D. 1,2 gam
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là:
A. 8,5                             B. 15,0                           C. 16,0                           D. 18,0
Câu 31: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na (Z=11); Mg (Z=12); Al (Z=13); K (Z=19). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?
A. K; Mg; Al; Na.      B. Al; Mg; Na; K.       C. K; Na; Mg; Al.      D. Al; Na; Mg; K.
Câu 32: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)3.                                                         B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
C. Fe(NO3)2, AgNO3.                                        D. Fe(NO3)3 và AgNO3.
Câu 33: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam.                   B. 4,0 gam.                   C. 2,0 gam.                   D. 8,3 gam.


Câu 34: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 10,4                           B. 27,3                           C. 54,6                           D. 23,4
Câu 35: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí H2 . Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m
A. 10,80 gam               B. 13,92 gam               C. 12,48 gam               D. 13,68 gam
Câu 36: Cho m (gam) hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lit khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
2

  Giá trị của V là
A. 5,6.                            B. 4,48.                          C. 2,24.                         D. 3,36.
Câu 37: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:
A. BaCl2                        B. Ba(OH)2                   C. NaHSO4                   D. NaOH
Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:
                                   (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
                                   (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
                                   (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
                                   (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm mà trong dung dịch sau phản ứng chỉ chứa 1 muối tan là:
A. 2                                 B. 1                                 C. 4                                 D. 3
Câu 39: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100%. Thời gian điện phân là:
A. 6 phút 26 giây                                               B. 5 phút 12 giây
C. 3 phút 10 giây                                               D. 7 phút 20 giây
Câu 40: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T. Cho biết rằng:
  •  X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
  •  X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
-    Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. Al; Na; Cu; Fe       B. Na; Fe; Al; Cu       C. Na; Al; Fe; Cu       D. Al; Na; Fe; Cu

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------


 
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://hoaphothong.net là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

BÀI GIẢNG LUYỆN THI
Xem thêm video bài giảng khác của thầy trên YOUTUBE TẠI ĐÂY

Giới thiệu về website http://hoaphothong.net

Giới thiệu tổng quan về website       được bố cục theo cấu trúc, gồm các nội dung chính:   Kỹ năng học tập - chọn nghề Kiến thức hóa học Phần mềm giáo dục Hóa học và ứng dụng Thí nghiệm Hóa học vui Thí nghiệm Hóa học Chuyên đề Hóa học Đề thi -...

Video thí nghiệm, luyện thi
Quảng cáo
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Ads by Adpia
Ads by Adpia
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây