Đề minh họa lần 1 - 2018

Thứ tư - 24/01/2018 19:39
Đề minh họa lần 1 - 2018

BỘ GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO

 

ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TRUNG HC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phn: HÓA HC
Thi gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41. Kim loi nào sau đây có tính khử yếu nht?

A. Ag.                             B. Al.                              C. Fe.                               D. Cu.

Câu 42. Cht nào sau đây làm mất tính cng của nước cng vĩnh cu?

A. NaCl.                          B. Na2CO3.                     C. NaNO3.                      D. HCl.

Câu 43. Trong c cht sau, cht gây ô nhim không khí có nguồn gc từ kthi sinh hot là

A. CO.                            B. O3.                              C. N2.                              D. H2.

Câu 44. Este nào sau đây có phn ứng tráng bạc?

A. CH3COOCH2CH3.    B. CH2=CHCOOCH3.   C. HCOOCH3.                D. CH3COOCH3.

Câu 45. Công thức ca st(II) hiđroxit là

A. Fe(OH)3.                    B. Fe(OH)2.                    C. FeO.                            D. Fe2O3.

Câu 46. Polime nào sau đây có cu trúc mch phân nhánh?

A. Amilozơ.                    B. Xenlulozơ.                  C. Amilopectin.               D. Polietilen.

Câu 47. Cht nào sau đây va phn ứng với dung dịch HCl, vừa phn ứng với dung dịch NaOH?

A. Al(OH)3.                    B. AlCl3.                         C. BaCO3.                       D. CaCO3.

Câu 48. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp cht nào sau đây?

A. NaCrO2.                     B. Cr2O3.                        C. K2Cr2O7.                    D. CrSO4.

Câu 49. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

 

A. NaCl.                          B. NaOH.                        C. HNO3.                        D. H2SO4.

¾           4

 
Câu 50. Cacbon chỉ thể hin tính khử trong phn ứng hóa học nào sau đây?
 

2         ¾        2                                                                              2

 
A. C + O   ¾to ® CO .                                        B. C + 2H

¾to , xt¾® CH .

 

 

to                                                                                                                                                                to

C. 3C + 4Al ¾¾® Al4C3.                                   D. 3C + CaO ¾¾® CaC2 + CO.

 

Câu 51. Cht nào sau đây là cht hữu cơ?

A. CH4.                           B. CO2.                           C. Na2CO3.                     D. CO.

Câu 52. Cho vài giọt nước brom vào dung dch phenol, lc nhẹ thy xut hin

A. kết tủa trng.                                                      B. kết tủa đỏ nâu.

C. bọt khí.                                                               D. dung dịch màu xanh.

Câu 53. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phn ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phn ứng hoàn toàn, thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là

A. 7,2.                             B. 3,2.                             C. 6,4.                              D. 5,6.

Câu 54. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 15,6.                           B. 7,8.                             C. 3,9.                              D. 19,5.

 

 

 

 

 

 
Câu 55. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bng cách đy không khí như hình vẽ bên.

Khí X là

 

 

 

 

 

A. H2.                             B. C2H2.                          C. NH3.                           D. Cl2.

Câu 56. Phát biu nào sau đây sai?

A. Thy phân etyl axetat thu được ancol metylic.      B. Etyl fomat có phn ứng tráng bạc.

C. Triolein phản ng được với nước brom.                D. Ở điu kiện thường, tristearin là cht rn. Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hp thụ toàn bộ sn phm cháy vào dung dch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 5,4.                             B. 4,5.                             C. 3,6.                              D. 6,3.

Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chc, mạch hở) bng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là

A. C2H7N.                       B. C4H11N.                     C. C3H9N.                       D. C2H5N.

¾               3  2

 

¾        2

Câu 59. Cho sơ đồ phn ứng sau:
 

 

NH3

 

 

o

 
¾+¾O2¾®  NO ¾+¾O2¾®  NO2

xt, t

 

 

¾+¾H2¾O  +¾O2¾® HNO3

 

¾+¾Cu, to ® Cu(NO )

 

¾to ® NO

 

Mỗi mũi tên là một phn ứng hóa hc. Số phn ứng mà nitơ đóng vai tcht khử là

A. 2.                                 B. 3.                                C. 4.                                 D. 5.

Câu 60. Cho c cht sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Scht tham gia phn ứng thy phân trong môi trưng kim là

A. 2.                                 B. 3.                                C. 4.                                 D. 5.

Câu 61. Cho c phát biểu sau:

(a) Đin phân dung dịch NaCl (đin cc trơ), thu được khí H2 catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dch chứa CuSO4 và H2SO4, có xut hin ăn mòn đin hóa. (d) Kim loi có nhit độ nóng chy thp nht là Hg, kim loi dn đin tốt nht là Ag.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được cht rn gồm Ag và AgCl. Số phát biu đúng là

A. 2.                                 B. 3.                                C. 4.                                 D. 5.

Câu 62. Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sn phm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phn ứng tráng bạc. Scông thức cấu tạo phù hợp của X là

A. 4.                                B. 3.                                C. 5.                                 D. 2.

Câu 63. Cho m gam P2O5 vào dung dch cha 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch

X. Cô cn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp cht rn khan. Giá trị của m là

A. 1,76.                           B. 2,13.                           C. 4,46.                            D. 2,84.

Câu 64. Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung dch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dch HCl dư, thu được khí T và cht hữu cơ Q. Nhn định nào sau đây sai?

A. Cht Y là H2NCH2CONHCH2COOH.            B. Cht Q là H2NCH2COOH.

C. Cht Z là NH3 cht T là CO2.                       D. Cht X là (NH4)2CO3.

 

Câu 65. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm các cht: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Scht trong dãy phn ứng được với dung dịch X là

A. 3.                                B. 4.                                C. 5.                                 D. 6.

Câu 66. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu sut 81%, hp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nht thì cần ít nht 10 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 6,0.                             B. 5,5.                             C. 6,5.                              D. 7,0.

Câu 67. Cho sơ đồ chuyn hoá sau:

 

+ KOH

 

+ Cl2 + KOH                         + H2SO4

 

+ FeSO4 + H2SO4

 

Cr(OH)3  ¾¾¾® X ¾¾¾¾® Y ¾¾¾¾® Z ¾¾¾¾¾¾®T

Biết X, Y, Z, T là các hp cht của crom. Chất Z và T ln lượt là

A. K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3.                                      B. K2Cr2O7 và CrSO4.

C. K2CrO4 và CrSO4.                                             D. K2CrO4 và Cr2(SO4)3.

Câu 68. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bng sau:

 

Mẫu thử

Thuốc thử

Hin tượng

Y

Quỳ tím

Quchuyn sang màu xanh

X, Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

To kết tủa Ag

T

Dung dịch Br2

Kết tủa trng

Z

Cu(OH)2

To dung dịch màu xanh lam

X, Y, Z, T ln lượt là:

A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.                    B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.

C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.                      D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.

Câu 69. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2. (b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dch Ba(OH)2.

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. (g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phn ứng không thu được cht khí).

Sau khi các phn ứng xy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A. 4.                                B. 5.                                C. 2.                                 D. 3.

Câu 70. Cho 3,2 gam hn hợp C2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cn vừa đủ V lít khí O2 (đktc), thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.                           B. 7,84.                           C. 8,96.                            D. 10,08.

 

 

 
Câu 71. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2. Số mol Al(OH)3 (n mol) to thành phụ thuc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bng đồ thị bên.

Giá trị của x và y ln lưt là

 

 

A. 0,30 và 0,30.              B. 0,30 và 0,35.               C. 0,15 và 0,35.               D. 0,15 và 0,30.

Câu 72. Cho c cht sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat.

Scht tác dụng được vi nước brom ở điều kiện thường là

A. 5.                                B. 4.                                C. 6.                                 D. 7.

 

Câu 73. Đin phân (đin cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 1,34A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai cht tan) có khối lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Biết các phn ứng xy ra hoàn toàn, hiệu sut điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi ca nước. Giá trị của t là

A. 7.                                B. 6.                                C. 5.                                 D. 4.

Câu 74. Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và hai ancol) cn va đủ 6,72 lít khí O2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Cho a gam X phn ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dch Y. Cô cạn Y, thu được m gam cht rn khan. Giá trị ca m là

A. 11,2.                           B. 6,7.                             C. 10,7.                            D. 7,2.

Câu 75. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nưc (dư), thu được

0,896 lít khí (đktc) và dung dch Y. Hp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO(đktc) vào Y, thu được

4,302 gam kết tủa. Lọc kết ta, thu được dung dịch Z chchứa một cht tan. Mt khác, dn từ từ CO2

đến dư vào Y thì thu đưc 3,12 gam kết ta. Giá trcủa m là

A. 6,79.                              B. 7,09.                              C. 2,93.                              D. 5,99.

Câu 76. Hỗn hợp X cha hai amin kế tiếp thuộc dãy đng đng ca metylamin. Hỗn hợp Y cha glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu đưc 16,38 gam H2O; 18,144 t (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phn tm khối lưng ca amin có khối lưng phân tnhn trong Z là

A. 21,05%.                      B. 16,05%.                      C. 13,04%.                      D. 10,70%.

Câu 77. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam cht rn không tan. Cho dung dch AgNO3 dư vào Y, thu đưc khí NO (sn phm khử duy nht của N+5) và 165,1 gam kết ta. Biết các phn ứng xy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 40.                              B. 48.                              C. 32.                               D. 28.

Câu 78. Cho hn hp Z gm peptit mch hở X và amino axit Y (MX > 4MY) vi tlmol tương ứng 1 : 1. Cho m gam Z tác dng va đvới dung dch NaOH, thu đưc dung dch T cha (m + 12,24) gam hn hp mui natri ca glyxin và alanin. Dung dch T phn ứng ti đa với 360 ml dung dch HCl 2M, thu được dung dch chứa 63,72 gam hn hợp muối. Các phn ng xy ra hoàn toàn. Kết lun nào sau đây đúng?

A. Phn trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%.    B. Sliên kết peptit trong phân tử X là 5.

C. Tlsgc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.    D. Phn trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.

Câu 79. Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200 gam dung dch H2SO4 và NaNO3, thu đưc dung dịch X chcha muối sunfat trung hòa của kim loi, hỗn hợp khí Y gm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO. Cho X phn ng với dung dch Ba(OH)2 dư, thu đưc

89,15 gam kết ta. Lc kết tủa nung trong kng khí đến khối lưng không đổi, thu đưc 84,386 gam cht rn. Nồng đ phn trăm của FeSO4 trong X có gtr gần nht với giá trnào sau đây?

A. 0,85.                           B. 1,06.                           C. 1,45.                            D. 1,86.

Câu 80. Cho c cht hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no đơn chc, Z là ancol no hai chc, T là este ca X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O. Cho 6,9 gam M phn ứng va đủ với dung dịch NaOH, cô cn dung dch sau phn ứng thu được hỗn hợp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O. Phn trăm khối lượng ca T trong M có giá trị gn nhất với giá trị nào sau đây?

A. 68,7.                           B. 68,1.                           C. 52,3.                            D. 51,3.

 

 

---- HT ----

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

BÀI GIẢNG LUYỆN THI

Xem thêm video bài giảng khác của thầy trên YOUTUBE TẠI ĐÂY

Giới thiệu về website http://hoaphothong.net

Giới thiệu tổng quan về website       được bố cục theo cấu trúc, gồm các nội dung chính:   Kỹ năng học tập - chọn nghề Kiến thức hóa học Phần mềm giáo dục Hóa học và ứng dụng Thí nghiệm Hóa học vui Thí nghiệm Hóa học Chuyên đề Hóa học Đề thi -...

Video thí nghiệm, luyện thi
Quảng cáo
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?


Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây