Giảm giá thêm đến 1,000,000đ khi mua iPhone/Laptop thanh toán online 100% Mastercard

Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm học 2017-2018

Thứ hai - 01/01/2018 20:32
Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm học 2017-2018
Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 năm học 2017-2018

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1

LẦN 1

Ngày thi 18/12/2017

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2017 - 2018

MÔN: KHTN 12

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(120 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề: 036

I.

Câu 1: Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

  A. dung dịch HCl và nước.

B. dung dịch NaCl và nước.

  C. dung dịch amoniac và nước.

D. dung dịch NaOH và nước.

Câu 2: Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là

  A. 31,9gam.

B. 30,9 gam.

C. 11,1gam.

D. 11,2gam.

Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

  A. Al.

B. Cu.

C. Mg.

D. K.

Câu 4: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit?

  A. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.

B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

  C. H2N-CH2CONH-CH2COOH.

D. H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH.

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?

  A. Polibutadien.

B. Tơ olon.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ visco.

Câu 6: Dung dch nào sau đây cho phép phân bit CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2CH3?

  A. Brom

B. KOH

C. NaOH

D. HCl

Câu 7: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

  A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

  A. 8,96 lít.

B. 4,48 lít.

C. 2,24 lít.

D. 6,72 lít.

Câu 9: Cho 3,66 gam hỗn hợp metyl amin và etyl amin có tỉ lệ mol tương ứng là 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được m gam muối. Giá trị m là

  A. 8,56 gam.

B. 7,31 gam.

C. 6,22 gam.

D. 8,82 gam.

Câu 10: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

  A. etyl axetat.

B. metyl axetat.

C. propyl fomat.

D. metyl acrylat.

Câu 11: Chất khí ở điều kiện thường là

  A. H2NCH2COOH.

B. CH3NH2.

C. C2H5OH.

D. C6H5NH2.

Câu 12: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưng tính trong dãy là

  A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 13: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là

  A. H2N-C2H3-(COOH)2.

B. H2N-C2H4-COOH.

  C. H2N-C3H5-(COOH)2.

D. H2N-CH2-COOH.

Câu 14: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

  A. C2H5OH

B. H2NCH2CH2COOH

C. CH3COOH

D. C6H5NH2

Câu 15: Tơ nilon- 6,6 là :

  A. Poliamit của axit ađipic và hexametylen điamin

  B. Polieste của axit ađipic và etylen glicol

  C. Poliamit của axit e - aminocaproic

  D. Hexacloxiclohexan

Câu 16: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là:

  A. Ag, Mg.

B. Fe, Cu.

C. Mg, Ag.

D. Cu, Fe.

Câu 17: Cho 4,725 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X chứa 37,275 gam muối và V lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của V là.

  A. 7,168 lít.

B. 3,584 lít.

C. 3,920 lít.

D. 11,760 lít.

Câu 18: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

  A. SO2 và NO2.

B. CO và CH4.

C. CO và CO2.

D. CH4 và NH3.

Câu 19: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

  A. 2,55.

B. 2,52.

C. 3,6.

D. 2,8.

Câu 20: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là:

  A. 15,6 gam.

B. 6 gam.

C. 24 gam.

D. 8,4 gam.

Câu 21: Saccarozơ thuộc loại

  A. polisaccarit.

B. monosaccarit.

C. đisaccarit.

D. polime.

Câu 22: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO3)2 0,1M (giả sử lượng đồng sinh ra bám toàn bộ vào thanh sắt). sau phản ứng mất màu hoàn toàn dung dịch đồng sunfat thì khối lượng thanh Fe tăng hay giảm bao nhiêu gam?

  A. tăng 0,08g

B. giảm 0,56g

C. tăng 0,8g

D. giảm 0,08g

Câu 23: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

  A. 5,4 kg.

B. 4,5 kg.

C. 5,0 kg.

D. 6,0 kg.

Câu 24: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

  A. Dung dịch Na2CO3.

B. Dung dịch NaOH.

  C. Natri kim loại.

D. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.

Câu 25: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là:

  A. Fructozơ.

B. Saccarozơ.

C. Amilopectin.

D. Xenlulozơ.

Câu 26: Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được 3,36 lít H2 ở đktc. % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là:

  A. 64%.

B. 27%.

C. 54%.

D. 51%.

Câu 27: Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X. Kết tủa X có chứa

  A. Ag.

B. AgCl.

C. Fe, Ag.

D. AgCl, Ag.

Câu 28: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  A. 16,6.

B. 9,2.

C. 17,9.

D. 19,4.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

(e) Tất cả các gluxit đều có phản ứng thủy phân.

(f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

 

Câu 30: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là?

  A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Y

Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Ðun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

T

Tác dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

  A. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

  B. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.

  C. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

  D. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.

Câu 32: Cho 26,5 gam M2CO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu đưc 5,6 lít khí (ở đktc). Kim loại M là:

  A. K.

B. Li.

C. Na.

D. Rb.

Câu 33: Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng dư thu được 5,824 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Tính m

  A. 9,76 gam

B. 18,08 gam

C. 16 gam

D. 11,86 gam

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom.

(2) Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(3) Ở điều kiện thường, dung dịch của glucozơ, fructozơ và alanin đều hòa tan Cu(OH)2.

(4) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phương pháp quang hợp cây xanh

(5) Xenlulozơ được tạo từ các gốc b-glucozơ liên kết với nhau bởi hai loại liên kết glicozit.

(6) Trong dung dịch, saccarozơ còn tồn tại dưới dạng mạch hở.

(7) Dùng nước cất có thể phân biệt được anilin và glucozơ.

Số phát biểu đúng là

  A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 35: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5. Đun nóng 17,1 gam X với 80 gam dung dịch KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y. Công thức của Y là.

  A. C2H5OH

B. CH3OH

C. C3H7OH

D. CH2=CH-CH2OH

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X (thành phân nguyên tố gồm C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 30,4 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được 47,2 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có H2O. Nung nóng Z trong O2 dư, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1,3 mol CO2; 0,7 mol H2O và Na2CO3. Biết X không có phản ứng tráng gương. Khối lượng muối khan có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là

  A. 16,4 gam.

B. 26,0 gam.

C. 30,8 gam.

D. 13,6 gam.

Câu 37: Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở. Xà phòng hóa hoàn toàn 13,58 gam N với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức và hỗn hợp P gồm hai muối. Đốt cháy hoàn toàn A cần 0,345 mol O2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn P cần dùng 0,29 mol O2, thu được Na2CO3 và 14,06 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Hỗn hợp N trên có thể tác dụng với tối đa bao nhiêu mol Br2 (trong CCl4)?

  A. 0,06 mol

B. 0,12 mol

C. 0,08 mol

D. 0,10 mol

Câu 38: Trong bình kín (không có không khí) chứa 65,76 gam hỗn hợp A gồm Al, Al2O3, Fe3O4 và FeCO3. Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 24,0 gam kết tủa. Hỗn hợp rắn B còn lại trong bình được chia làm 2 phần bằng nhau.

+ Phần 1 cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch sau phản ứng thu được 21,84 gam kết tủa.

+ Phần 2 tác dụng hết với dung dịch chứa H2SO4 và 0,23 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat của kim loại có khối lượng 93,36 gam và hỗn hợp khí gồm a mol NO và b mol N2O. Tỉ lệ a : b là:

  A. 3,75

B. 3,45

C. 3,25

D. 3,50

Câu 39: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thuỷ phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

  A. 49,3.

B. 40,2.

C. 38,4.

D. 42,0.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit.

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.

Số phát biểu đúng là:

  A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

 

 

 

 

 

 

 Từ khóa: năm học, quốc gia

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu về website http://hoaphothong.net

Giới thiệu tổng quan về website       được bố cục theo cấu trúc, gồm các nội dung chính:   Kỹ năng học tập - chọn nghề Kiến thức hóa học Phần mềm giáo dục Hóa học và ứng dụng Thí nghiệm Hóa học vui Thí nghiệm Hóa học Chuyên đề Hóa học Đề thi -...

Video thí nghiệm, luyện thi
Quảng cáo
Thăm dò ý kiến

Lợi ích của phần mềm nguồn mở là gì?

Ads by Adpia
Ads by Adpia
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây